|
TT
|
Chủ nhiệm
|
Tên đề tài
|
Mã số
|
|
TỪ 1987 ĐẾN
1995: 05 ĐỀ TÀI
|
|
1
|
Trần Thị Tài
|
Nội dung phương pháp đào tạo
giáo viên THSP mẫu giáo hệ chuẩn 12+2 và 9+3
|
B92 –44-01
|
|
2
|
Trần Thị Tài
|
Nội dung phương pháp tổ chức
bồi dưỡng chuyên ngành hoá đội ngũ giáo viên Trường THSP Nhà trẻ - Mẫu giáo TW2
|
B92 –44-02
|
|
3
|
Trần Thị Tài
|
Nghiên cứu nhu cầu thực tiễn
GDMN miền Trung đối với công tác bồi dưỡng CB quản lý. Nội dung, PP tổ chức bồi dưỡng Hiệu
trưởng các trường MG .
|
B93 - 44-03
|
|
4
|
Trịnh T. Hồng Thanh
|
Các cơ sở đổi mới phương pháp
dạy học
|
B94 -44-04
|
|
5
|
Trần Thị
Tài
|
Thiết kế thử nghiệm một số học
phần tự chọn trong chương trình CĐSP nhà trẻ mẫu giáo.
|
B95 -44-05
|
|
TỪ 1996 ĐẾN
2000: 08 ĐỀ TÀI
|
|
6
|
Trần Thị Tài
|
Xây dựng kế hoạch đào tạo
chuyên tu CĐSP mầm non phù hợp thực tiễn miền Trung.
|
B96-46-01
|
|
7
|
Lê Thu Hà
|
Khảo sát – đánh giá chất lượng
giáo sinh trung học sư phạm mẫu giáo và cán bộ quản lý đã được nhà trường đào
tạo.
|
B96-46-02
|
|
8
|
Trần Thị Tài
|
Các biện pháp nâng cao năng lực
nghiên cứu khoa học của sinh viên.
|
B98-46-03
|
|
9
|
Nguyễn Huy Thông
|
Thực trạng và giải pháp công
tác bồi dưỡng chuẩn hoá đội ngũ GVMN các tỉnh miền Trung
|
B98-46-04
|
|
10
|
Nguyễn Viết Tuân
|
Thiết kế nội dung các môn học
GD đại cương (thuộc chuyên ngành CĐSP mầm non)
|
B98-46-05
|
|
11
|
Ngô Đăng Hiệp
|
Nghiên cứu nhu cầu thực tiễn và
mục tiêu kế hoạch đào tạo-bồi dưỡng giáo viên âm nhạc mỹ thuật trình độ CĐSP.
|
B99-46-06
|
|
12
|
Ngô Đăng Hiệp
|
Xây dựng chương trình đào tạo
giáo viên âm nhạc mỹ thuật trình độ CĐSP.
|
B2000-46-07TĐ
|
|
13
|
Trần Thị Tài
|
Tổ chức thực hiện các hình thức
NCKH của sinh viên.
|
B2000-46-08TĐ
|
|
TỪ 2001 ĐẾN
2007: 18 ĐỀ TÀI
|
|
14
|
Trần Thị Tài
|
Xây dựng đội ngũ cán bộ giảng
dạy, cán bộ quản lý bộ môn trường CĐSP – thực tiễn và giải pháp.
|
B2001-46-01
|
|
15
|
Nguyễn Viết Tuân
|
Thiết kế nội dung học tập- rèn
luyện kỹ năng tổ chức hoạt động giáo dục theo hướng đổi mới hình thức tổ chức
giáo dục cho trẻ mẫu giáo .
|
B2001-46-02
|
|
16
|
Lâm Tuyết Thuý
|
Nghiên cứu nhu cầu thực tiễn và
xây dựng mục tiêu kế hoạch đào tạo giáo viên thể dục trình độ CĐSP
|
B2001-46-03
|
|
17
|
Lê Thu Hà
|
Xây dựng mục tiêu, kế hoạch đào
tạo GV âm nhạc, mỹ thuật, thể dục trình độ CĐSP kiêm phụ trách công tác Đội TNTP
HCM
|
B2002-46-04
|
|
18
|
Trịnh Hồng Thanh
|
Thực trạng và một số giải pháp
phát triển các loại câu của trẻ mẫu giáo
5-6 tuổi ở khu vực Nam
trung bộ.
|
B2002-46-05
|
|
19
|
Ngô Đăng Hiệp
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật
màu nước trong tranh phong cảnh phục vụ học tập của SV CĐSP Mỹ thu?t
|
B2002-46-06
|
|
20
|
Nguyễn Huy Thông
|
Nâng cao
năng lực giáo dục bảo vệ môi
trường của sinh viên hệ CĐSP mầm non.
|
B2002-46- 14 ĐTMT
|
|
21
|
Vương Thị Luận
|
Đạo đức lối sống của sinh viên
Trường CĐSP Nhà trẻ-Mẫu giáo TW2 thực trạng và giải pháp giáo dục.
|
B2003-46-07
|
|
22
|
Nguyễn Văn Hảo
|
Đổi mới phương pháp dạy học môn
nhạc khí và hòa âm trên cơ sở ứng dụng một số phần mềm tin học.
|
B2004-46-08
|
|
23
|
Nguyễn Thị Thảo
|
Nghiên cứu nhu cầu thực tiễn và
xây dựng mục tiêu, kế hoạch đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng sư phạm giáo dục
hoà nhập trẻ khuyết tật.
|
B2004-46-09
|
|
24
|
Lê Thu Hà
|
Thiết kế các module rèn luyện
kỹ năng nghiệp vụ sư phạm thường xuyên
cho sinh viên CĐSP âm nhạc và mỹ thuật đáp ứng yêu cầu chương trình THCS.
|
B2005-46-10 TĐ
|
|
25
|
Ngô Đăng Hiệp
|
Phương pháp
học tập bộ môn Hình họa, Bố cục
hệ CĐSP Mỹ thuật.
|
B2005-46-11
|
|
26
|
Đinh Thị Hiền Minh
|
Thiết kế phần mềm hoạt động tạo
hình cho trẻ mẫu giáo.
|
B2006-34-01
|
|
27
|
Nguyễn Hoàng Hà
|
Thiết kế và thử nghiệm bài
giảng môn phương pháp tổ chức cho trẻ mầm non làm quen với tác phẩm văn học trên
cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin.
|
B2006-34-02
|
|
28
|
Ngô Đăng Hiệp
|
Thiết kế, thử nghiệm bộ tranh
minh hoạ truyện kể trong chương trình
đổi mới giáo dục trẻ mẫu giáo từ 3 đến 6 tuổi.
|
B2006-34-03
|
|
29
|
Nguyễn Tuyết Lan
|
“Xây dựng nội dung và quy trình tổ chức thực tập sư phạm
hệ CĐSP mầm non đáp ứng yêu cầu
đổi mới GDMN”
|
B2007-34-04
|
|
30
|
Nguyễn Đức Thới
|
Nghiên cứu đặc điểm giao tiếp
ngôn ngữ của trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi.
|
B2007-34-05
|
|
31
|
Nguyễn Huy Thông
|
Biên soạn Từ vựng Việt – Lào
chuyên ngành Giáo dục Mầm non
|
|